ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lạc lối trong tiếng Anh

Lạc lối

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lạc lối (Động từ)

01

Đi sai đường

To lose one's way; to go the wrong way (physically, e.g., get lost while traveling)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lạc lối/

lạc lối: (formal) lose one's way; (informal) be lost. Từ ghép, trạng từ/động từ mô tả tình trạng hoặc hành động bị mất phương hướng. Nghĩa phổ biến: không biết đường hoặc không xác định được hướng đi trong không gian hoặc cuộc sống. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, diễn đạt trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc văn chương nhẹ nhàng.

lạc lối: (formal) lose one's way; (informal) be lost. Từ ghép, trạng từ/động từ mô tả tình trạng hoặc hành động bị mất phương hướng. Nghĩa phổ biến: không biết đường hoặc không xác định được hướng đi trong không gian hoặc cuộc sống. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, diễn đạt trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc văn chương nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.