Lạc lối

Lạc lối (Động từ)
Đi sai đường
To lose one's way; to go the wrong way (physically, e.g., get lost while traveling)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lạc lối: (formal) lose one's way; (informal) be lost. Từ ghép, trạng từ/động từ mô tả tình trạng hoặc hành động bị mất phương hướng. Nghĩa phổ biến: không biết đường hoặc không xác định được hướng đi trong không gian hoặc cuộc sống. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, diễn đạt trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc văn chương nhẹ nhàng.
lạc lối: (formal) lose one's way; (informal) be lost. Từ ghép, trạng từ/động từ mô tả tình trạng hoặc hành động bị mất phương hướng. Nghĩa phổ biến: không biết đường hoặc không xác định được hướng đi trong không gian hoặc cuộc sống. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, diễn đạt trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc văn chương nhẹ nhàng.
