ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lai trong tiếng Anh

Lai

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lai(Danh từ)

01

Gấu [quần, áo]

Pants/jeans crotch area (the part between the legs of trousers)

裤裆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phân

Manure; animal dung used as fertilizer

肥料

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lai(Động từ)

01

Lai giống [nói tắt]

To crossbreed (short for “lai giống”); to breed two different varieties or species together

杂交

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đèo bằng xe đạp, xe máy

To give someone a ride (on a bicycle or motorcycle)

搭乘

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[phương tiện vận tải đường thuỷ] đưa đi kèm theo

To accompany by water transport; to take along (by boat or ship)

水上运输

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lai(Tính từ)

01

Được sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng lai giống

Born of parents from different ethnic groups; mixed (of race or breed) — e.g., mixed-race or hybrid

混血的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá

Mixed or hybrid in a rough, clumsy way; tacky imitation that borrows from foreign styles without taste — patchy, makeshift, or contrived (e.g., a poorly blended, pretentious mix of foreign elements).

粗糙的混合模仿

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lai/

lai — (formal: hybrid, crossbred) (informal: mixed) ; danh từ/động từ. Danh từ chỉ con vật, cây hoặc người có nguồn gốc lai giữa hai giống; động từ chỉ hành động cho lai giống hoặc pha trộn. Nghĩa phổ biến: kết hợp hai dòng giống hoặc đặc tính để tạo sản phẩm trung gian. Dùng từ formal trong khoa học, nông nghiệp, nghiên cứu; dùng informal khi nói đời thường về hỗn hợp, pha trộn.

lai — (formal: hybrid, crossbred) (informal: mixed) ; danh từ/động từ. Danh từ chỉ con vật, cây hoặc người có nguồn gốc lai giữa hai giống; động từ chỉ hành động cho lai giống hoặc pha trộn. Nghĩa phổ biến: kết hợp hai dòng giống hoặc đặc tính để tạo sản phẩm trung gian. Dùng từ formal trong khoa học, nông nghiệp, nghiên cứu; dùng informal khi nói đời thường về hỗn hợp, pha trộn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.