ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lại đây trong tiếng Anh

Lại đây

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lại đây(Động từ)

01

Di chuyển, tiến lại gần chỗ người nói hoặc điểm xác định gần người nói

To come here; to move closer to the speaker or to a place near the speaker

过来

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lại đây/

(formal: come here) (informal: come over) — cụm từ (phó từ/động từ mệnh lệnh) chỉ hành động di chuyển tới vị trí người nói hoặc gần người nói. Nghĩa phổ biến: yêu cầu hoặc mời người khác tiến lại gần để nói chuyện, kiểm tra hoặc giúp đỡ. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, với người lạ hoặc trong văn viết; dùng informal với bạn bè, người thân hoặc trong giao tiếp thân mật.

(formal: come here) (informal: come over) — cụm từ (phó từ/động từ mệnh lệnh) chỉ hành động di chuyển tới vị trí người nói hoặc gần người nói. Nghĩa phổ biến: yêu cầu hoặc mời người khác tiến lại gần để nói chuyện, kiểm tra hoặc giúp đỡ. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, với người lạ hoặc trong văn viết; dùng informal với bạn bè, người thân hoặc trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.