Lái đến

Lái đến (Động từ)
Mang đến, đưa đến (một vật hoặc một người nào đó bằng cách điều khiển phương tiện hoặc tác động trực tiếp)
To bring (someone or something) by driving or guiding a vehicle; to drive something or someone to a place
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(lái đến) English: drive to (formal) / get someone to (informal). Động từ chỉ hành động điều khiển phương tiện đưa ai/cái gì đến một địa điểm. Nghĩa phổ biến là lái xe đưa tới, chuyển hướng phương tiện đến điểm đến. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động lái xe chính thức hoặc chỉ đường; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về việc chở ai đó hoặc nhờ người khác đưa tới.
(lái đến) English: drive to (formal) / get someone to (informal). Động từ chỉ hành động điều khiển phương tiện đưa ai/cái gì đến một địa điểm. Nghĩa phổ biến là lái xe đưa tới, chuyển hướng phương tiện đến điểm đến. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động lái xe chính thức hoặc chỉ đường; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về việc chở ai đó hoặc nhờ người khác đưa tới.
