ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lái ôtô trong tiếng Anh

Lái ôtô

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lái ôtô(Động từ)

01

Điều khiển xe ôtô lưu thông trên đường.

To drive a car; to operate and control an automobile while traveling on the road.

驾驶汽车

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lái ôtô/

(lái ôtô) English: drive a car (formal); drive (informal). Động từ ghép chỉ hành động điều khiển ôtô trên đường. Nghĩa chính: điều khiển phương tiện có động cơ để di chuyển; dùng khi nói về khả năng hoặc hành động lái xe. Ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi văn bản, giấy tờ, hoặc nói lịch sự; dạng ngắn, thông tục “drive” hoặc “lái” dùng trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hàng ngày.

(lái ôtô) English: drive a car (formal); drive (informal). Động từ ghép chỉ hành động điều khiển ôtô trên đường. Nghĩa chính: điều khiển phương tiện có động cơ để di chuyển; dùng khi nói về khả năng hoặc hành động lái xe. Ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi văn bản, giấy tờ, hoặc nói lịch sự; dạng ngắn, thông tục “drive” hoặc “lái” dùng trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.