Lái ôtô

Lái ôtô(Động từ)
Điều khiển xe ôtô lưu thông trên đường.
To drive a car; to operate and control an automobile while traveling on the road.
驾驶汽车
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(lái ôtô) English: drive a car (formal); drive (informal). Động từ ghép chỉ hành động điều khiển ôtô trên đường. Nghĩa chính: điều khiển phương tiện có động cơ để di chuyển; dùng khi nói về khả năng hoặc hành động lái xe. Ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi văn bản, giấy tờ, hoặc nói lịch sự; dạng ngắn, thông tục “drive” hoặc “lái” dùng trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hàng ngày.
(lái ôtô) English: drive a car (formal); drive (informal). Động từ ghép chỉ hành động điều khiển ôtô trên đường. Nghĩa chính: điều khiển phương tiện có động cơ để di chuyển; dùng khi nói về khả năng hoặc hành động lái xe. Ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi văn bản, giấy tờ, hoặc nói lịch sự; dạng ngắn, thông tục “drive” hoặc “lái” dùng trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hàng ngày.
