Làm

Làm(Động từ)
Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có
To make or create something using effort (to do or produce something that didn’t exist before)
创造
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng công sức vào những việc, những nghề nhất định nào đó để sinh sống, nói chung
To work; to do a job or perform tasks to earn a living or accomplish something
工作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng công sức vào những việc khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó
To do or carry out work or tasks; to use effort to perform activities for a particular purpose
做事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể
To hold or carry out (an important or formal event); to organize and conduct (a ceremony, celebration, or official activity)
举办
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thực hiện một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau
To do (perform an everyday action or activity such as eating, resting, or entertainment; the specific action is determined by what follows)
做日常活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung
To perform or carry out duties, tasks, or actions associated with a particular role, position, or office
执行任务或职责
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là
To act as; to serve as; to be used as; to be regarded or treated as
作为
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động là nguyên nhân trực tiếp gây ra hoặc do sơ suất, không may mà xảy ra
To cause or bring about (an action or situation), often implying that something happened because of someone’s action, carelessness, or misfortune
导致某种行为或情况的发生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể
To adopt or put on a particular manner, behavior, or appearance in a given situation (to act or behave in a certain way)
表现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp
To make, to produce, or to result in something (used to indicate the outcome or number produced by an action of separating or combining) — e.g., "to make" or "to result in" when describing how many items are produced by an action
制作,产生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giết và loại bỏ những phần không dùng được để sử dụng thành thực phẩm
To slaughter and remove the inedible parts of an animal to prepare it as food (to dress or butcher an animal for eating)
屠宰
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
làm (to do, to make) *(formal)*; (to work on, to get something done) *(informal)* — động từ chỉ hành động thực hiện, tạo ra hoặc xử lý việc gì đó. Nghĩa phổ biến là thực hiện một công việc, sản xuất hoặc hoàn thành nhiệm vụ. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, giao tiếp lịch sự hoặc công việc; dùng dạng thân mật trong hội thoại, nói nhanh, hoặc khi nói với bạn bè, đồng nghiệp gần gũi.
làm (to do, to make) *(formal)*; (to work on, to get something done) *(informal)* — động từ chỉ hành động thực hiện, tạo ra hoặc xử lý việc gì đó. Nghĩa phổ biến là thực hiện một công việc, sản xuất hoặc hoàn thành nhiệm vụ. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, giao tiếp lịch sự hoặc công việc; dùng dạng thân mật trong hội thoại, nói nhanh, hoặc khi nói với bạn bè, đồng nghiệp gần gũi.
