ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Làm trong tiếng Anh

Làm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Làm(Động từ)

01

Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có

To make or create something using effort (to do or produce something that didn’t exist before)

创造

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng công sức vào những việc, những nghề nhất định nào đó để sinh sống, nói chung

To work; to do a job or perform tasks to earn a living or accomplish something

工作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng công sức vào những việc khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó

To do or carry out work or tasks; to use effort to perform activities for a particular purpose

做事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể

To hold or carry out (an important or formal event); to organize and conduct (a ceremony, celebration, or official activity)

举办

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Thực hiện một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau

To do (perform an everyday action or activity such as eating, resting, or entertainment; the specific action is determined by what follows)

做日常活动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung

To perform or carry out duties, tasks, or actions associated with a particular role, position, or office

执行任务或职责

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là

To act as; to serve as; to be used as; to be regarded or treated as

作为

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động là nguyên nhân trực tiếp gây ra hoặc do sơ suất, không may mà xảy ra

To cause or bring about (an action or situation), often implying that something happened because of someone’s action, carelessness, or misfortune

导致某种行为或情况的发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể

To adopt or put on a particular manner, behavior, or appearance in a given situation (to act or behave in a certain way)

表现

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp

To make, to produce, or to result in something (used to indicate the outcome or number produced by an action of separating or combining) — e.g., "to make" or "to result in" when describing how many items are produced by an action

制作,产生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Giết và loại bỏ những phần không dùng được để sử dụng thành thực phẩm

To slaughter and remove the inedible parts of an animal to prepare it as food (to dress or butcher an animal for eating)

屠宰

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/làm/

làm (to do, to make) *(formal)*; (to work on, to get something done) *(informal)* — động từ chỉ hành động thực hiện, tạo ra hoặc xử lý việc gì đó. Nghĩa phổ biến là thực hiện một công việc, sản xuất hoặc hoàn thành nhiệm vụ. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, giao tiếp lịch sự hoặc công việc; dùng dạng thân mật trong hội thoại, nói nhanh, hoặc khi nói với bạn bè, đồng nghiệp gần gũi.

làm (to do, to make) *(formal)*; (to work on, to get something done) *(informal)* — động từ chỉ hành động thực hiện, tạo ra hoặc xử lý việc gì đó. Nghĩa phổ biến là thực hiện một công việc, sản xuất hoặc hoàn thành nhiệm vụ. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, giao tiếp lịch sự hoặc công việc; dùng dạng thân mật trong hội thoại, nói nhanh, hoặc khi nói với bạn bè, đồng nghiệp gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.