ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lâm bệnh trong tiếng Anh

Lâm bệnh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lâm bệnh(Động từ)

01

Mắc bệnh

To fall ill; to become sick (to catch a disease)

生病

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lâm bệnh/

lâm bệnh (to fall ill) — (formal) “to fall ill/suffer disease”; không có dạng thông tục phổ biến. Từ ghép, động từ (động từ chỉ bắt đầu mắc bệnh) nghĩa là bắt đầu mắc một căn bệnh hoặc rơi vào trạng thái ốm đau. Dùng trong văn viết, y tế hoặc trang trọng khi nói về việc ai đó bắt đầu bệnh; ít dùng trong hội thoại hàng ngày, thay vì đó người nói thường dùng “bị ốm” hoặc “mắc bệnh”.

lâm bệnh (to fall ill) — (formal) “to fall ill/suffer disease”; không có dạng thông tục phổ biến. Từ ghép, động từ (động từ chỉ bắt đầu mắc bệnh) nghĩa là bắt đầu mắc một căn bệnh hoặc rơi vào trạng thái ốm đau. Dùng trong văn viết, y tế hoặc trang trọng khi nói về việc ai đó bắt đầu bệnh; ít dùng trong hội thoại hàng ngày, thay vì đó người nói thường dùng “bị ốm” hoặc “mắc bệnh”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.