Làm cải thiện

Làm cải thiện(Động từ)
Thực hiện những biện pháp để điều chỉnh, nâng cao chất lượng, tình trạng, hiệu quả của một việc gì đó cho tốt hơn
To take actions to adjust and improve the quality, condition, or effectiveness of something; to make something better
改善
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
làm cải thiện (improve) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật rõ rệt. Động từ ghép chỉ hành động khiến điều gì đó tốt hơn hoặc nâng cao chất lượng, hiệu suất, tình trạng. Dùng trong văn viết, báo cáo, trao đổi chuyên nghiệp khi nói về giải pháp, chính sách, biện pháp; ít dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày, nơi người nói thường chọn động từ ngắn gọn hơn như "cải thiện" hoặc "làm tốt hơn".
làm cải thiện (improve) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật rõ rệt. Động từ ghép chỉ hành động khiến điều gì đó tốt hơn hoặc nâng cao chất lượng, hiệu suất, tình trạng. Dùng trong văn viết, báo cáo, trao đổi chuyên nghiệp khi nói về giải pháp, chính sách, biện pháp; ít dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày, nơi người nói thường chọn động từ ngắn gọn hơn như "cải thiện" hoặc "làm tốt hơn".
