Làm đỏm

Làm đỏm(Động từ)
Làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên
To pose or act in an exaggerated, affected way to attract attention; to be pretentious or overly showy in manner
做作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
làm đỏm: (formal) dress up; (informal) doll up. Thành ngữ/động từ ghép, nghĩa: làm đỏm là động từ chỉ hành động ăn mặc, trang điểm cầu kỳ hoặc tỏ ra bóng bẩy để gây chú ý. Dùng trong tình huống thân mật khi miêu tả ai đó trang điểm quá mức (informal), còn dùng dạng trang trọng hơn khi nói về việc chuẩn bị chỉnh tươm, lịch sự cho sự kiện (formal).
làm đỏm: (formal) dress up; (informal) doll up. Thành ngữ/động từ ghép, nghĩa: làm đỏm là động từ chỉ hành động ăn mặc, trang điểm cầu kỳ hoặc tỏ ra bóng bẩy để gây chú ý. Dùng trong tình huống thân mật khi miêu tả ai đó trang điểm quá mức (informal), còn dùng dạng trang trọng hơn khi nói về việc chuẩn bị chỉnh tươm, lịch sự cho sự kiện (formal).
