ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Làm đỏm trong tiếng Anh

Làm đỏm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Làm đỏm(Động từ)

01

Làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên

To pose or act in an exaggerated, affected way to attract attention; to be pretentious or overly showy in manner

做作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/làm đỏm/

làm đỏm: (formal) dress up; (informal) doll up. Thành ngữ/động từ ghép, nghĩa: làm đỏm là động từ chỉ hành động ăn mặc, trang điểm cầu kỳ hoặc tỏ ra bóng bẩy để gây chú ý. Dùng trong tình huống thân mật khi miêu tả ai đó trang điểm quá mức (informal), còn dùng dạng trang trọng hơn khi nói về việc chuẩn bị chỉnh tươm, lịch sự cho sự kiện (formal).

làm đỏm: (formal) dress up; (informal) doll up. Thành ngữ/động từ ghép, nghĩa: làm đỏm là động từ chỉ hành động ăn mặc, trang điểm cầu kỳ hoặc tỏ ra bóng bẩy để gây chú ý. Dùng trong tình huống thân mật khi miêu tả ai đó trang điểm quá mức (informal), còn dùng dạng trang trọng hơn khi nói về việc chuẩn bị chỉnh tươm, lịch sự cho sự kiện (formal).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.