ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Làm lại cuộc đời trong tiếng Anh

Làm lại cuộc đời

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Làm lại cuộc đời(Cụm từ)

01

Bắt đầu một cách sống mới, cải thiện cuộc sống sau những chuyện không tốt trước đây

To start a new life; to make a fresh start and improve one’s life after past difficulties or mistakes

重新开始生活

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/làm lại cuộc đời/

(formal) start over; (informal) make a fresh start — cụm động từ. Làm lại cuộc đời: động từ chỉ hành động bắt đầu lại cuộc sống hoặc sự nghiệp sau thất bại hoặc sai lầm lớn, nhằm thay đổi hoàn cảnh và bản thân. Dùng dạng trang trọng khi nói chuyện nghiêm túc, viết báo hoặc tư vấn; dùng dạng thân mật khi nói với bạn bè, đồng nghiệp gần gũi hoặc trong lời khích lệ cá nhân.

(formal) start over; (informal) make a fresh start — cụm động từ. Làm lại cuộc đời: động từ chỉ hành động bắt đầu lại cuộc sống hoặc sự nghiệp sau thất bại hoặc sai lầm lớn, nhằm thay đổi hoàn cảnh và bản thân. Dùng dạng trang trọng khi nói chuyện nghiêm túc, viết báo hoặc tư vấn; dùng dạng thân mật khi nói với bạn bè, đồng nghiệp gần gũi hoặc trong lời khích lệ cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.