Làm qua loa

Làm qua loa(Cụm từ)
Làm việc không cẩn thận, không tỉ mỉ, chỉ làm cho có, cho xong chuyện.
To do something carelessly or superficially; to do a job only to get it over with rather than doing it properly
敷衍了事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
làm qua loa: (formal) do a superficial job; (informal) do a slapdash job. Thành ngữ, diễn đạt hành động thực hiện việc một cách hời hợt, không cẩn thận. Phần lớn dùng như động từ/ cụm động từ, nghĩa là hoàn thành công việc nhưng thiếu chất lượng hoặc tỉ mỉ. Dùng dạng formal khi mô tả phê bình chuyên nghiệp; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói về việc làm ẩu, vội vàng.
làm qua loa: (formal) do a superficial job; (informal) do a slapdash job. Thành ngữ, diễn đạt hành động thực hiện việc một cách hời hợt, không cẩn thận. Phần lớn dùng như động từ/ cụm động từ, nghĩa là hoàn thành công việc nhưng thiếu chất lượng hoặc tỉ mỉ. Dùng dạng formal khi mô tả phê bình chuyên nghiệp; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói về việc làm ẩu, vội vàng.
