ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Làm qua loa trong tiếng Anh

Làm qua loa

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Làm qua loa(Cụm từ)

01

Làm việc không cẩn thận, không tỉ mỉ, chỉ làm cho có, cho xong chuyện.

To do something carelessly or superficially; to do a job only to get it over with rather than doing it properly

敷衍了事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/làm qua loa/

làm qua loa: (formal) do a superficial job; (informal) do a slapdash job. Thành ngữ, diễn đạt hành động thực hiện việc một cách hời hợt, không cẩn thận. Phần lớn dùng như động từ/ cụm động từ, nghĩa là hoàn thành công việc nhưng thiếu chất lượng hoặc tỉ mỉ. Dùng dạng formal khi mô tả phê bình chuyên nghiệp; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói về việc làm ẩu, vội vàng.

làm qua loa: (formal) do a superficial job; (informal) do a slapdash job. Thành ngữ, diễn đạt hành động thực hiện việc một cách hời hợt, không cẩn thận. Phần lớn dùng như động từ/ cụm động từ, nghĩa là hoàn thành công việc nhưng thiếu chất lượng hoặc tỉ mỉ. Dùng dạng formal khi mô tả phê bình chuyên nghiệp; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói về việc làm ẩu, vội vàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.