Làm rõ ràng

Làm rõ ràng(Động từ)
Giải thích, trình bày sao cho người nghe, người đọc có thể hiểu được rõ ràng, minh bạch.
To make clear; to explain or present something so that the listener or reader can understand it clearly and transparently.
使清楚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
làm rõ ràng — English: make clear (formal), clarify (informal). Động từ cụm: làm rõ nghĩa, giải thích để dễ hiểu. Nghĩa phổ biến là sắp xếp thông tin hoặc trình bày lại để người khác hiểu ngay. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo cáo, thuyết trình trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh với đồng nghiệp hoặc bạn bè để giải thích vấn đề.
làm rõ ràng — English: make clear (formal), clarify (informal). Động từ cụm: làm rõ nghĩa, giải thích để dễ hiểu. Nghĩa phổ biến là sắp xếp thông tin hoặc trình bày lại để người khác hiểu ngay. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo cáo, thuyết trình trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh với đồng nghiệp hoặc bạn bè để giải thích vấn đề.
