ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Làm rõ ràng trong tiếng Anh

Làm rõ ràng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Làm rõ ràng(Động từ)

01

Giải thích, trình bày sao cho người nghe, người đọc có thể hiểu được rõ ràng, minh bạch.

To make clear; to explain or present something so that the listener or reader can understand it clearly and transparently.

使清楚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/làm rõ ràng/

làm rõ ràng — English: make clear (formal), clarify (informal). Động từ cụm: làm rõ nghĩa, giải thích để dễ hiểu. Nghĩa phổ biến là sắp xếp thông tin hoặc trình bày lại để người khác hiểu ngay. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo cáo, thuyết trình trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh với đồng nghiệp hoặc bạn bè để giải thích vấn đề.

làm rõ ràng — English: make clear (formal), clarify (informal). Động từ cụm: làm rõ nghĩa, giải thích để dễ hiểu. Nghĩa phổ biến là sắp xếp thông tin hoặc trình bày lại để người khác hiểu ngay. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo cáo, thuyết trình trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh với đồng nghiệp hoặc bạn bè để giải thích vấn đề.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.