ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lần trong tiếng Anh

Lần

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lần(Danh từ)

01

Trường hợp hoặc thời điểm xảy ra một sự kiện, hiện tượng lặp đi lặp lại hoặc coi như có thể lặp lại nào đó

An occurrence or occasion when something happens; an instance or time that can be counted or repeated (e.g., “one time,” “one instance”).

次数

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lớp có thể có nhiều những vật ngăn cách bên trong với bên ngoài

Layer — a covering or level that separates the inside from the outside (e.g., a layer of material, a coating, or a protective layer)

层

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ dùng sau một danh từ số lượng xác định để chỉ rằng đó là số nhân hay là số chia, khi nói về sự tăng, giảm

A word used after a number or quantity to indicate how many times something happens or to express multiplication/division when talking about increases or decreases (e.g., “two times,” “threefold,” “once”)

倍数

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lần(Động từ)

01

Sờ nắn dần từng cái, từng phần một

To feel or touch something bit by bit; to grope or fondle gradually, feeling each part in turn

逐个触摸

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dò dần từng bước một

To probe or test gradually, step by step (to try something little by little to learn or find out)

逐步探测

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tìm bằng cách dò dần, chắp nối dần các sự kiện lại

To probe or investigate step by step; to piece together information gradually

逐步探查

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lần/

lần — (formal) time(s), (informal) lượt; từ loại: danh từ. Nghĩa chính: đơn vị đếm cho sự việc lặp lại hoặc sự kiện xảy ra một lần, ví dụ một lần, nhiều lần. Dùng trong ngữ cảnh diễn tả tần suất, thứ tự hoặc lượt thực hiện hành động. Chọn (formal) khi viết trang trọng hoặc văn bản chính thức; dùng (informal) trong hội thoại, nói chuyện thân mật hoặc khi nhấn mạnh lượt thực hiện.

lần — (formal) time(s), (informal) lượt; từ loại: danh từ. Nghĩa chính: đơn vị đếm cho sự việc lặp lại hoặc sự kiện xảy ra một lần, ví dụ một lần, nhiều lần. Dùng trong ngữ cảnh diễn tả tần suất, thứ tự hoặc lượt thực hiện hành động. Chọn (formal) khi viết trang trọng hoặc văn bản chính thức; dùng (informal) trong hội thoại, nói chuyện thân mật hoặc khi nhấn mạnh lượt thực hiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.