ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lấn ca lấn cấn trong tiếng Anh

Lấn ca lấn cấn

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lấn ca lấn cấn(Thành ngữ)

01

Diễn tả việc người này chen lấn, lấn át người khác; hành động không lịch sự, mất trật tự.

Describes someone who pushes in or pushes others aside; behaving rudely by cutting in line or taking up space and dominating others. Often used for impolite, disorderly actions like jostling, crowding, or barging ahead.

插队,霸道

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lấn ca lấn cấn/

lấn ca lấn cấn: (formal) crowding in, encroaching; (informal) barging in. Từ ghép, thường dùng như động từ chỉ hành động chen lấn, chiếm chỗ hoặc xâm phạm không gian/ quyền của người khác. Nghĩa chính là tiến vào nơi không được phép hoặc chiếm phần thuộc về người khác. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo; dùng (informal) khi nói hàng ngày, nhấn mạnh thái độ phàn nàn hoặc khó chịu.

lấn ca lấn cấn: (formal) crowding in, encroaching; (informal) barging in. Từ ghép, thường dùng như động từ chỉ hành động chen lấn, chiếm chỗ hoặc xâm phạm không gian/ quyền của người khác. Nghĩa chính là tiến vào nơi không được phép hoặc chiếm phần thuộc về người khác. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo; dùng (informal) khi nói hàng ngày, nhấn mạnh thái độ phàn nàn hoặc khó chịu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.