Lấn ca lấn cấn

Lấn ca lấn cấn(Thành ngữ)
Diễn tả việc người này chen lấn, lấn át người khác; hành động không lịch sự, mất trật tự.
Describes someone who pushes in or pushes others aside; behaving rudely by cutting in line or taking up space and dominating others. Often used for impolite, disorderly actions like jostling, crowding, or barging ahead.
插队,霸道
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lấn ca lấn cấn: (formal) crowding in, encroaching; (informal) barging in. Từ ghép, thường dùng như động từ chỉ hành động chen lấn, chiếm chỗ hoặc xâm phạm không gian/ quyền của người khác. Nghĩa chính là tiến vào nơi không được phép hoặc chiếm phần thuộc về người khác. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo; dùng (informal) khi nói hàng ngày, nhấn mạnh thái độ phàn nàn hoặc khó chịu.
lấn ca lấn cấn: (formal) crowding in, encroaching; (informal) barging in. Từ ghép, thường dùng như động từ chỉ hành động chen lấn, chiếm chỗ hoặc xâm phạm không gian/ quyền của người khác. Nghĩa chính là tiến vào nơi không được phép hoặc chiếm phần thuộc về người khác. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo; dùng (informal) khi nói hàng ngày, nhấn mạnh thái độ phàn nàn hoặc khó chịu.
