Lặn

Lặn (Động từ)
Tự làm cho mình chìm hẳn xuống dưới mặt nước
To dive; to submerge oneself completely under the surface of the water
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt
To dive or disappear beneath the surface (of water); to sink out of sight into deeper water
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
[mặt trời, mặt trăng] khuất mất đi phía dưới đường chân trời
(of the sun or moon) to go down below the horizon; to set (e.g., the sun sets)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trốn biệt đi, không còn thấy tăm hơi đâu nữa
To disappear without a trace; to go into hiding so no one can find you
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lặn: to dive (formal), to go underwater (informal). Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động xuống dưới mặt nước hoặc chìm vào trong chất lỏng để bơi, khám phá hoặc ẩn náu; cũng dùng nghĩa bóng là tạm ẩn, tránh xuất hiện. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hoạt động chuyên môn, thể thao hoặc khoa học; dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày về việc xuống nước, lặn ngụp hoặc ‘lặn mất tăm’ theo nghĩa bóng.
lặn: to dive (formal), to go underwater (informal). Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động xuống dưới mặt nước hoặc chìm vào trong chất lỏng để bơi, khám phá hoặc ẩn náu; cũng dùng nghĩa bóng là tạm ẩn, tránh xuất hiện. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hoạt động chuyên môn, thể thao hoặc khoa học; dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày về việc xuống nước, lặn ngụp hoặc ‘lặn mất tăm’ theo nghĩa bóng.
