Láng cháng

Láng cháng(Động từ)
Dừng, ghé mỗi chỗ một ít, không có mục đích rõ ràng, không làm việc gì hẳn hoi
To hang around or drift from place to place without a clear purpose; to stop by briefly at various places doing nothing serious
闲逛
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
láng cháng: (informal) vague, blurry. Tính từ miêu tả điều gì đó mơ hồ, không rõ ràng hoặc nhìn/nhớ không sắc nét. Dùng để nói về cảm giác, ký ức hoặc cảnh vật hơi mơ hồ, chẳng phải thuật ngữ trang trọng; trong văn viết chính thức nên dùng vague/unclear, blurry (formal). Dùng dạng informal 'láng cháng' trong giao tiếp hàng ngày, tránh khi viết báo cáo hoặc văn bản học thuật.
láng cháng: (informal) vague, blurry. Tính từ miêu tả điều gì đó mơ hồ, không rõ ràng hoặc nhìn/nhớ không sắc nét. Dùng để nói về cảm giác, ký ức hoặc cảnh vật hơi mơ hồ, chẳng phải thuật ngữ trang trọng; trong văn viết chính thức nên dùng vague/unclear, blurry (formal). Dùng dạng informal 'láng cháng' trong giao tiếp hàng ngày, tránh khi viết báo cáo hoặc văn bản học thuật.
