Lảnh lót

Lảnh lót(Tính từ)
[âm thanh] cao, trong và âm vang, thường nghe vui tai
(of a sound) high, clear, and resonant; pleasantly ringing or melodious
高亢的声音
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lảnh lót: (formal) to bribe; (informal) to grease someone's palm. Từ ghép, danh từ/động từ chỉ hành vi đưa tiền hoặc quà để xin lợi thế không chính đáng. Định nghĩa ngắn: khoản tiền hoặc hành động nhằm mua chuộc người có quyền quyết định. Dùng dạng formal khi viết báo, pháp luật hoặc nói nghiêm túc; dùng informal trong hội thoại thân mật hoặc khi kể chuyện đời thường.
lảnh lót: (formal) to bribe; (informal) to grease someone's palm. Từ ghép, danh từ/động từ chỉ hành vi đưa tiền hoặc quà để xin lợi thế không chính đáng. Định nghĩa ngắn: khoản tiền hoặc hành động nhằm mua chuộc người có quyền quyết định. Dùng dạng formal khi viết báo, pháp luật hoặc nói nghiêm túc; dùng informal trong hội thoại thân mật hoặc khi kể chuyện đời thường.
