ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lảnh lót trong tiếng Anh

Lảnh lót

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lảnh lót(Tính từ)

01

[âm thanh] cao, trong và âm vang, thường nghe vui tai

(of a sound) high, clear, and resonant; pleasantly ringing or melodious

高亢的声音

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lảnh lót/

lảnh lót: (formal) to bribe; (informal) to grease someone's palm. Từ ghép, danh từ/động từ chỉ hành vi đưa tiền hoặc quà để xin lợi thế không chính đáng. Định nghĩa ngắn: khoản tiền hoặc hành động nhằm mua chuộc người có quyền quyết định. Dùng dạng formal khi viết báo, pháp luật hoặc nói nghiêm túc; dùng informal trong hội thoại thân mật hoặc khi kể chuyện đời thường.

lảnh lót: (formal) to bribe; (informal) to grease someone's palm. Từ ghép, danh từ/động từ chỉ hành vi đưa tiền hoặc quà để xin lợi thế không chính đáng. Định nghĩa ngắn: khoản tiền hoặc hành động nhằm mua chuộc người có quyền quyết định. Dùng dạng formal khi viết báo, pháp luật hoặc nói nghiêm túc; dùng informal trong hội thoại thân mật hoặc khi kể chuyện đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.