Lão hóa

Lão hóa(Động từ)
Quá trình trở nên già đi, già nua hơn, đặc biệt là các bộ phận của cơ thể hoặc chất lượng, tính chất của vật gì đó bị suy giảm do tuổi tác hoặc do những tác nhân bên ngoài.
The process of becoming older, aging, especially of body parts or the quality and characteristics of something deteriorating due to age or external factors.
衰老的过程,尤其是身体的某些部位或某些物质的品质与特性随着年龄增长而逐渐减退,受到外界影响也会加速这一过程。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Trở nên già hoặc suy yếu do tác động của thời gian, đặc biệt là về cơ thể hoặc da.
To become old or deteriorate due to the passage of time, especially regarding the body or skin.
随着时间的推移,身体和皮肤逐渐变得衰老或变得脆弱,尤其是在外貌上表现明显。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Lão hóa trong tiếng Anh có thể dịch là "aging" (formal). Đây là danh từ chỉ quá trình cơ thể hoặc vật chất dần suy giảm chức năng theo thời gian. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, y học với cách nói trang trọng. Trong giao tiếp hàng ngày, ít khi dùng từ khác thay thế cho "aging" khi nói về lão hóa tự nhiên.
Lão hóa trong tiếng Anh có thể dịch là "aging" (formal). Đây là danh từ chỉ quá trình cơ thể hoặc vật chất dần suy giảm chức năng theo thời gian. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, y học với cách nói trang trọng. Trong giao tiếp hàng ngày, ít khi dùng từ khác thay thế cho "aging" khi nói về lão hóa tự nhiên.
