ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lao lực trong tiếng Anh

Lao lực

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lao lực(Tính từ)

01

Bị hao tổn sức lực quá nhiều do lao động quá sức

Overworked; exhausted from too much physical labor — having one’s strength worn down because of excessive work

过度劳累

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lao lực/

(formal) overwork, (informal) burnout; danh từ. Lao lực: trạng thái mệt mỏi, suy kiệt do làm việc quá sức trong thời gian dài. Nghĩa chính là tổn hại sức khỏe thể chất và tinh thần vì công việc hoặc lao động nặng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc báo cáo, còn (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp về kiệt sức do công việc.

(formal) overwork, (informal) burnout; danh từ. Lao lực: trạng thái mệt mỏi, suy kiệt do làm việc quá sức trong thời gian dài. Nghĩa chính là tổn hại sức khỏe thể chất và tinh thần vì công việc hoặc lao động nặng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc báo cáo, còn (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp về kiệt sức do công việc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.