Lao lực

Lao lực(Tính từ)
Bị hao tổn sức lực quá nhiều do lao động quá sức
Overworked; exhausted from too much physical labor — having one’s strength worn down because of excessive work
过度劳累
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) overwork, (informal) burnout; danh từ. Lao lực: trạng thái mệt mỏi, suy kiệt do làm việc quá sức trong thời gian dài. Nghĩa chính là tổn hại sức khỏe thể chất và tinh thần vì công việc hoặc lao động nặng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc báo cáo, còn (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp về kiệt sức do công việc.
(formal) overwork, (informal) burnout; danh từ. Lao lực: trạng thái mệt mỏi, suy kiệt do làm việc quá sức trong thời gian dài. Nghĩa chính là tổn hại sức khỏe thể chất và tinh thần vì công việc hoặc lao động nặng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc báo cáo, còn (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp về kiệt sức do công việc.
