ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lao lung trong tiếng Anh

Lao lung

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lao lung(Tính từ)

01

Khổ cực nhiều bề trong sự bó buộc cả về vật chất lẫn tinh thần

Wretched; deeply distressed and suffering in many ways—both materially and emotionally (feeling trapped in hardship and misery)

痛苦

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lao lung/

lao lung — English: (formal) to rush about, to bustle; (informal) to scramble. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động di chuyển nhanh, vội vã và lộn xộn giữa mọi người hoặc vật, thường kèm theo bối rối hoặc thiếu trật tự. Dùng dạng formal khi mô tả hành vi trong văn viết, báo chí hoặc mô tả trung tính; dùng informal khi nói chuyện thân mật về cảnh tượng bận rộn, hỗn loạn hàng ngày.

lao lung — English: (formal) to rush about, to bustle; (informal) to scramble. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động di chuyển nhanh, vội vã và lộn xộn giữa mọi người hoặc vật, thường kèm theo bối rối hoặc thiếu trật tự. Dùng dạng formal khi mô tả hành vi trong văn viết, báo chí hoặc mô tả trung tính; dùng informal khi nói chuyện thân mật về cảnh tượng bận rộn, hỗn loạn hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.