Lắp đặt

Lắp đặt(Động từ)
Lắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động
To assemble and put parts or equipment in place so a system or device is ready to operate (to install)
安装
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lắp đặt (install, set up) *(formal)*; không có từ thông dụng riêng biệt *(informal)*. Động từ chỉ hành động gắn, bố trí hoặc cấu hình thiết bị, máy móc, hệ thống để hoạt động đúng chức năng. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng, điện lạnh, công nghệ; áp dụng khi nói về công việc chuyên nghiệp hoặc hợp đồng. Không dùng cho hành vi tự phát, thân mật; trong giao tiếp thân quen có thể nói “lắp” rút gọn.
lắp đặt (install, set up) *(formal)*; không có từ thông dụng riêng biệt *(informal)*. Động từ chỉ hành động gắn, bố trí hoặc cấu hình thiết bị, máy móc, hệ thống để hoạt động đúng chức năng. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng, điện lạnh, công nghệ; áp dụng khi nói về công việc chuyên nghiệp hoặc hợp đồng. Không dùng cho hành vi tự phát, thân mật; trong giao tiếp thân quen có thể nói “lắp” rút gọn.
