Lặp đi lặp lại

Lặp đi lặp lại(Thành ngữ)
Diễn tả hành động hoặc hiện tượng xảy ra nhiều lần liên tiếp, không thay đổi.
To happen over and over again; to repeat continuously with no change
重复发生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) repetitive; (informal) same old (lặp đi lặp lại) — thành ngữ/ cụm từ miêu tả hành động hoặc sự việc xảy ra nhiều lần giống hệt nhau. Làm rõ: cụm từ dùng để chỉ tình huống, hành vi hoặc mô típ lặp lại nhàm chán. Ngữ pháp: thường dùng như phần mô tả trong câu (tương tự tính từ hoặc trạng ngữ). Dùng (formal) trong văn viết trang trọng, báo cáo; dùng (informal) khi nói đời thường, phàn nàn bạn bè.
(formal) repetitive; (informal) same old (lặp đi lặp lại) — thành ngữ/ cụm từ miêu tả hành động hoặc sự việc xảy ra nhiều lần giống hệt nhau. Làm rõ: cụm từ dùng để chỉ tình huống, hành vi hoặc mô típ lặp lại nhàm chán. Ngữ pháp: thường dùng như phần mô tả trong câu (tương tự tính từ hoặc trạng ngữ). Dùng (formal) trong văn viết trang trọng, báo cáo; dùng (informal) khi nói đời thường, phàn nàn bạn bè.
