Lập lờ đánh lận con đen

Lập lờ đánh lận con đen(Thành ngữ)
Giả vờ mập mờ, không rõ ràng để lừa dối hoặc gây nhầm lẫn cho người khác.
To act vague or deliberately ambiguous to deceive or confuse someone; to play tricks by being evasive or misleading.
模糊不清以欺骗他人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) equivocate, be evasive; (informal) play tricks on words. Thành ngữ, dùng như động từ chỉ hành vi mơ hồ, đánh lừa bằng cách nói quanh co để che giấu ý thật. Nghĩa phổ biến: cố tình làm cho người khác hiểu lầm hoặc né tránh trách nhiệm bằng lời nói không rõ ràng. Dùng hình thức trang trọng khi phân tích hành vi trong văn bản, báo chí; dùng không trang trọng khi nhắc chuyện đời thường hoặc tố cáo ai đó.
(formal) equivocate, be evasive; (informal) play tricks on words. Thành ngữ, dùng như động từ chỉ hành vi mơ hồ, đánh lừa bằng cách nói quanh co để che giấu ý thật. Nghĩa phổ biến: cố tình làm cho người khác hiểu lầm hoặc né tránh trách nhiệm bằng lời nói không rõ ràng. Dùng hình thức trang trọng khi phân tích hành vi trong văn bản, báo chí; dùng không trang trọng khi nhắc chuyện đời thường hoặc tố cáo ai đó.
