Lấp loáng

Lấp loáng(Động từ)
[ánh sáng] chiếu thành vệt lúc ngắn lúc dài, khi có khi không, liên tiếp
To flicker or flash intermittently (light that appears in short, varying streaks or flashes, coming and going)
闪烁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lấp loáng: (formal) gleam, glint; (informal) sparkle. Tính từ miêu tả bề mặt hoặc ánh sáng nhỏ, mảnh phản chiếu ánh sáng một cách nhẹ và chớp nhoáng. Dùng ở văn viết hoặc mô tả tỉ mỉ (formal) khi cần diễn đạt sắc thái hình ảnh; dùng dạng thân mật (informal) khi nói chuyện hàng ngày, tả vật nhỏ hoặc ánh mắt lấp lánh.
lấp loáng: (formal) gleam, glint; (informal) sparkle. Tính từ miêu tả bề mặt hoặc ánh sáng nhỏ, mảnh phản chiếu ánh sáng một cách nhẹ và chớp nhoáng. Dùng ở văn viết hoặc mô tả tỉ mỉ (formal) khi cần diễn đạt sắc thái hình ảnh; dùng dạng thân mật (informal) khi nói chuyện hàng ngày, tả vật nhỏ hoặc ánh mắt lấp lánh.
