Lập thành tích

Lập thành tích(Động từ)
Thực hiện hoặc tạo ra những kết quả tốt, dấu ấn hay thành công trong một công việc hay hoạt động nào đó.
To achieve notable results or successes; to accomplish something impressive or to make a positive mark in a task or activity.
取得成就
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lập thành tích (to fabricate/claim achievements) *(informal: falsify achievements)*; cụm động từ. Động từ chỉ hành động ghi hoặc phô trương thành quả không đúng sự thật để được khen, thăng chức hoặc gây ấn tượng. Dùng khi nói về hành vi gian dối, thiếu trung thực; dùng dạng chính thức khi thảo luận trong báo cáo, cơ quan; dùng informal khi nói đời thường, tường thuật về hành vi lừa dối.
lập thành tích (to fabricate/claim achievements) *(informal: falsify achievements)*; cụm động từ. Động từ chỉ hành động ghi hoặc phô trương thành quả không đúng sự thật để được khen, thăng chức hoặc gây ấn tượng. Dùng khi nói về hành vi gian dối, thiếu trung thực; dùng dạng chính thức khi thảo luận trong báo cáo, cơ quan; dùng informal khi nói đời thường, tường thuật về hành vi lừa dối.
