ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lập thành tích trong tiếng Anh

Lập thành tích

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lập thành tích(Động từ)

01

Thực hiện hoặc tạo ra những kết quả tốt, dấu ấn hay thành công trong một công việc hay hoạt động nào đó.

To achieve notable results or successes; to accomplish something impressive or to make a positive mark in a task or activity.

取得成就

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lập thành tích/

lập thành tích (to fabricate/claim achievements) *(informal: falsify achievements)*; cụm động từ. Động từ chỉ hành động ghi hoặc phô trương thành quả không đúng sự thật để được khen, thăng chức hoặc gây ấn tượng. Dùng khi nói về hành vi gian dối, thiếu trung thực; dùng dạng chính thức khi thảo luận trong báo cáo, cơ quan; dùng informal khi nói đời thường, tường thuật về hành vi lừa dối.

lập thành tích (to fabricate/claim achievements) *(informal: falsify achievements)*; cụm động từ. Động từ chỉ hành động ghi hoặc phô trương thành quả không đúng sự thật để được khen, thăng chức hoặc gây ấn tượng. Dùng khi nói về hành vi gian dối, thiếu trung thực; dùng dạng chính thức khi thảo luận trong báo cáo, cơ quan; dùng informal khi nói đời thường, tường thuật về hành vi lừa dối.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.