Lâu

Lâu(Tính từ)
[quá trình, hoạt động] có thời gian kéo dài, hoặc đòi hỏi một thời gian được coi là dài mới kết thúc
(of a process or activity) lasting for a long time; taking a long time to finish
长时间的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở vào một thời điểm được coi là xa với thời điểm đang nói
Far in time; happening at a time considered distant from the present (e.g., long ago)
很久以前
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lâu: (formal) long; (informal) long time. Tính từ/ trạng từ chỉ khoảng thời gian kéo dài hoặc bảo trì ổn định. Nghĩa phổ biến: diễn tả một khoảng thời gian dài hoặc thời gian tồn tại lâu bền. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc khi mô tả tính chất vật, hiện tượng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nói ai đó chờ lâu hoặc việc gì diễn ra trong thời gian dài.
lâu: (formal) long; (informal) long time. Tính từ/ trạng từ chỉ khoảng thời gian kéo dài hoặc bảo trì ổn định. Nghĩa phổ biến: diễn tả một khoảng thời gian dài hoặc thời gian tồn tại lâu bền. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc khi mô tả tính chất vật, hiện tượng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nói ai đó chờ lâu hoặc việc gì diễn ra trong thời gian dài.
