Lavabô

Lavabô(Danh từ)
Bồn rửa mặt.
Washbasin (a bathroom sink used for washing your face and hands)
洗手盆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lavabô: sink (formal) / washbasin (informal). Danh từ. Lavabô là thiết bị bồn rửa dùng để rửa tay, rửa mặt hoặc rửa vật nhỏ trong phòng tắm hoặc nhà vệ sinh. Từ này thường dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc hướng dẫn nội thất (formal), còn “sink” hay “washbasin” dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mua sắm thiết bị (informal). Sử dụng hình thức trang trọng khi mô tả bản vẽ, báo giá hoặc lắp đặt.
lavabô: sink (formal) / washbasin (informal). Danh từ. Lavabô là thiết bị bồn rửa dùng để rửa tay, rửa mặt hoặc rửa vật nhỏ trong phòng tắm hoặc nhà vệ sinh. Từ này thường dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc hướng dẫn nội thất (formal), còn “sink” hay “washbasin” dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mua sắm thiết bị (informal). Sử dụng hình thức trang trọng khi mô tả bản vẽ, báo giá hoặc lắp đặt.
