ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lấy trong tiếng Anh

Lấy

Động từTrợ từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lấy(Động từ)

01

Đưa cái của mình hoặc cái đã sẵn có ở đâu đó để làm việc gì

To take something you have or that is available from somewhere in order to use it or do something with it

拿

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng

To obtain or take something so that you have it available to use

获得

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác

To take (to make something that belongs to someone else become yours) — i.e., to take possession of someone else’s property

拿走

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó

To get or obtain something by performing an action (to take, receive, or acquire)

获得

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tự tạo ra ở mình

To produce or create within oneself; to generate (something) from one's own mind or body

自我创造

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán

To charge (a price); to ask for a certain amount of money when selling something

收取费用

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Dùng để làm cái gì hoặc làm việc gì đó

To use or take something for a purpose; to take and employ an item or action to do something

使用,取用某物做某事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Làm cho có được sự chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí

To measure or adjust so something is accurate; to set, calibrate, or correct (e.g., to take measurements or fine-tune for precision)

调整

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Kết hôn, thành vợ thành chồng

To marry (to take someone as a husband or wife); to get married

结婚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lấy(Trợ từ)

01

Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn

An auxiliary used to emphasize the minimum or that nothing more is required (e.g., “just/take only” in phrases like “lấy một cái thôi” → “just take one”)

只要

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lấy(Trạng từ)

01

Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể

Indicates the direction of an action taken to obtain or bring something for the subject (used to show that the subject acts in order to get or receive something)

表示获取或带来某物的方向

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị cách thức hành động tự mình tạo ra, không nhờ vào người khác hoặc không phải do người khác làm sẵn

By oneself; done personally — indicates that an action is carried out by the person themselves, not by someone else or something already prepared

自己做的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lấy/

lấy — take (formal), get/grab (informal). Động từ chỉ hành động nắm, mang, nhận hoặc lấy đi một vật, ví dụ lấy đồ, lấy thông tin. Nghĩa phổ thông là chiếm hữu tạm thời hoặc chuyển vật từ nơi này sang nơi khác. Dùng từ formal khi giao tiếp lịch sự, văn viết, thủ tục; dùng informal trong nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc ngắn gọn.

lấy — take (formal), get/grab (informal). Động từ chỉ hành động nắm, mang, nhận hoặc lấy đi một vật, ví dụ lấy đồ, lấy thông tin. Nghĩa phổ thông là chiếm hữu tạm thời hoặc chuyển vật từ nơi này sang nơi khác. Dùng từ formal khi giao tiếp lịch sự, văn viết, thủ tục; dùng informal trong nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.