Lây nhiễm

Lây nhiễm(Động từ)
Nhiễm bệnh do bị lây từ người khác
To become infected with a disease after catching it from someone else; to transmit or catch an infection from another person
传染病
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) infectious, contagious; (informal) spreadable. Tính từ/động từ: động từ chỉ quá trình vi khuẩn, virus hoặc mầm bệnh truyền từ người này sang người khác; tính từ diễn tả khả năng gây lây. Định nghĩa ngắn: gây truyền bệnh giữa người, động vật hoặc vật thể. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong y tế, báo chí và tài liệu khoa học; dùng dạng thân mật khi giải thích đơn giản với người không chuyên hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) infectious, contagious; (informal) spreadable. Tính từ/động từ: động từ chỉ quá trình vi khuẩn, virus hoặc mầm bệnh truyền từ người này sang người khác; tính từ diễn tả khả năng gây lây. Định nghĩa ngắn: gây truyền bệnh giữa người, động vật hoặc vật thể. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong y tế, báo chí và tài liệu khoa học; dùng dạng thân mật khi giải thích đơn giản với người không chuyên hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
