ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lấy ý kiến trong tiếng Anh

Lấy ý kiến

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lấy ý kiến(Động từ)

01

Thu thập hoặc hỏi quan điểm, suy nghĩ, hoặc đề xuất từ người khác về một vấn đề nào đó để xem xét hoặc quyết định.

To ask for or collect other people’s opinions, thoughts, or suggestions about an issue in order to consider them or make a decision.

征求意见

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lấy ý kiến/

lấy ý kiến (consult; formally: consult) (informal: ask for opinions) — cụm động từ. Động từ chỉ hành động thu thập quan điểm hoặc phản hồi từ người khác để ra quyết định hoặc hoàn thiện kế hoạch. Dùng dạng chính thức khi trao đổi công việc, văn bản, họp hành; dùng dạng thân mật, không trang trọng khi hỏi bạn bè, đồng nghiệp gần gũi hoặc trên mạng xã hội.

lấy ý kiến (consult; formally: consult) (informal: ask for opinions) — cụm động từ. Động từ chỉ hành động thu thập quan điểm hoặc phản hồi từ người khác để ra quyết định hoặc hoàn thiện kế hoạch. Dùng dạng chính thức khi trao đổi công việc, văn bản, họp hành; dùng dạng thân mật, không trang trọng khi hỏi bạn bè, đồng nghiệp gần gũi hoặc trên mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.