Lễ hỏi

Lễ hỏi(Danh từ)
Nhà trai đem lễ vật đến nhà gái để đặt vấn đề cưới
A groom’s family bringing gifts to the bride’s family to formally propose marriage (engagement ceremony)
求婚仪式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lễ hỏi: (formal) engagement ceremony; (informal) betrothal party. Danh từ. Lễ hỏi là nghi thức truyền thống trong đám cưới Việt Nam nơi nhà trai sang hỏi cưới, trao lễ vật để chính thức đính ước hai gia đình. Dùng từ formal khi giải thích nghi thức văn hóa hoặc dịch sang tiếng Anh, dùng informal khi nói chuyện thân mật về buổi lễ giữa bạn bè hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
lễ hỏi: (formal) engagement ceremony; (informal) betrothal party. Danh từ. Lễ hỏi là nghi thức truyền thống trong đám cưới Việt Nam nơi nhà trai sang hỏi cưới, trao lễ vật để chính thức đính ước hai gia đình. Dùng từ formal khi giải thích nghi thức văn hóa hoặc dịch sang tiếng Anh, dùng informal khi nói chuyện thân mật về buổi lễ giữa bạn bè hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
