Lê la

Lê la(Động từ)
[trẻ em] lê hết chỗ này đến chỗ khác [nói khái quát]
(of children) to wander or roam around from place to place; to move about aimlessly
(小孩)到处游荡
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đi hết chỗ này đến chỗ khác, bạ chỗ nào cũng ngồi vào mà không có chủ định gì cả
To wander around with no particular purpose; to go from place to place and sit or hang out wherever without a clear plan
闲逛
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lê la: (formal) to loiter, to hang around; (informal) to loaf about. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động đi lang thang hoặc ở lại một chỗ không làm gì cụ thể, thường để nhìn ngó hoặc giết thời gian. Dùng (formal) trong văn viết trung tính hoặc mô tả hành vi; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi phê phán nhẹ nhàng hành vi lãng phí thời gian.
lê la: (formal) to loiter, to hang around; (informal) to loaf about. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động đi lang thang hoặc ở lại một chỗ không làm gì cụ thể, thường để nhìn ngó hoặc giết thời gian. Dùng (formal) trong văn viết trung tính hoặc mô tả hành vi; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi phê phán nhẹ nhàng hành vi lãng phí thời gian.
