ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lê la trong tiếng Anh

Lê la

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lê la(Động từ)

01

[trẻ em] lê hết chỗ này đến chỗ khác [nói khái quát]

(of children) to wander or roam around from place to place; to move about aimlessly

(小孩)到处游荡

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đi hết chỗ này đến chỗ khác, bạ chỗ nào cũng ngồi vào mà không có chủ định gì cả

To wander around with no particular purpose; to go from place to place and sit or hang out wherever without a clear plan

闲逛

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lê la/

lê la: (formal) to loiter, to hang around; (informal) to loaf about. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động đi lang thang hoặc ở lại một chỗ không làm gì cụ thể, thường để nhìn ngó hoặc giết thời gian. Dùng (formal) trong văn viết trung tính hoặc mô tả hành vi; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi phê phán nhẹ nhàng hành vi lãng phí thời gian.

lê la: (formal) to loiter, to hang around; (informal) to loaf about. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động đi lang thang hoặc ở lại một chỗ không làm gì cụ thể, thường để nhìn ngó hoặc giết thời gian. Dùng (formal) trong văn viết trung tính hoặc mô tả hành vi; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi phê phán nhẹ nhàng hành vi lãng phí thời gian.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.