ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lê lết trong tiếng Anh

Lê lết

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lê lết(Động từ)

01

Không nhấc nổi thân mình, phải nằm bẹp một chỗ hoặc lê đi từng bước khó nhọc

To crawl or drag oneself along painfully; to move slowly with great difficulty or to lie helpless and unable to get up

爬行,艰难移动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lê lết/

(informal) dawdle, drag one’s feet; (formal) move slowly, plod. động từ chỉ hành động đi hoặc di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch, thường do mệt mỏi hoặc thiếu hứng thú. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả người hoặc hành động không tích cực; ít dùng trong văn viết trang trọng, nơi nên thay bằng các từ trang trọng hơn như “di chuyển chậm” hoặc “lê bước”.

(informal) dawdle, drag one’s feet; (formal) move slowly, plod. động từ chỉ hành động đi hoặc di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch, thường do mệt mỏi hoặc thiếu hứng thú. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả người hoặc hành động không tích cực; ít dùng trong văn viết trang trọng, nơi nên thay bằng các từ trang trọng hơn như “di chuyển chậm” hoặc “lê bước”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.