Lê lết

Lê lết(Động từ)
Không nhấc nổi thân mình, phải nằm bẹp một chỗ hoặc lê đi từng bước khó nhọc
To crawl or drag oneself along painfully; to move slowly with great difficulty or to lie helpless and unable to get up
爬行,艰难移动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) dawdle, drag one’s feet; (formal) move slowly, plod. động từ chỉ hành động đi hoặc di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch, thường do mệt mỏi hoặc thiếu hứng thú. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả người hoặc hành động không tích cực; ít dùng trong văn viết trang trọng, nơi nên thay bằng các từ trang trọng hơn như “di chuyển chậm” hoặc “lê bước”.
(informal) dawdle, drag one’s feet; (formal) move slowly, plod. động từ chỉ hành động đi hoặc di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch, thường do mệt mỏi hoặc thiếu hứng thú. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả người hoặc hành động không tích cực; ít dùng trong văn viết trang trọng, nơi nên thay bằng các từ trang trọng hơn như “di chuyển chậm” hoặc “lê bước”.
