ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lệ phí cầu đường trong tiếng Anh

Lệ phí cầu đường

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lệ phí cầu đường(Danh từ)

01

Khoản tiền phải nộp khi sử dụng đường bộ, cầu, phà do Nhà nước hoặc tổ chức khai thác để lấy kinh phí tu bổ, bảo dưỡng.

A fee charged for using roads, bridges, or ferries, collected by the government or operating organization to pay for maintenance and repairs.

通行费

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lệ phí cầu đường/

(formal) toll fee; (informal) toll. Danh từ: lệ phí cầu đường là khoản tiền thu để sử dụng cầu hoặc đường có thu phí. Định nghĩa ngắn: phí bắt buộc người điều khiển phương tiện phải trả khi qua cầu/đường thu phí. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong văn bản, thông báo; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc hỏi giá cả nhanh giữa người lái xe.

(formal) toll fee; (informal) toll. Danh từ: lệ phí cầu đường là khoản tiền thu để sử dụng cầu hoặc đường có thu phí. Định nghĩa ngắn: phí bắt buộc người điều khiển phương tiện phải trả khi qua cầu/đường thu phí. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong văn bản, thông báo; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc hỏi giá cả nhanh giữa người lái xe.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.