Lệ phí

Lệ phí (Danh từ)
Khoản tiền do nhà nước quy định phải nộp cho cơ quan, đơn vị, v.v. khi làm một thủ tục giấy tờ hay sử dụng một quyền lợi nào đó
A fee or charge set by the government that you must pay to an agency or office when completing paperwork or using a public service
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) fee, charge. (informal) phí. danh từ. Lệ phí là khoản tiền phải trả cho dịch vụ, thủ tục hoặc quyền lợi nhất định, thường do cơ quan, tổ chức quy định. Dùng từ (formal) khi viết văn bản pháp lý, hợp đồng, hoá đơn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện với bạn bè hoặc khi tóm tắt chi phí không chính thức.
(formal) fee, charge. (informal) phí. danh từ. Lệ phí là khoản tiền phải trả cho dịch vụ, thủ tục hoặc quyền lợi nhất định, thường do cơ quan, tổ chức quy định. Dùng từ (formal) khi viết văn bản pháp lý, hợp đồng, hoá đơn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện với bạn bè hoặc khi tóm tắt chi phí không chính thức.
