ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lệch hướng trong tiếng Anh

Lệch hướng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lệch hướng (Động từ)

01

Đi sai đường hoặc phương hướng đã định; không đi theo con đường đúng đắn hoặc dự kiến

To go off course; to stray from the planned or correct path or direction

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lệch hướng/

(formal) deviated, off-course; (informal) off-track. Tính từ/thuộc tính: diễn tả tình trạng không đi theo hướng đúng, lệch khỏi mục tiêu, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn. Định nghĩa ngắn: chỉ sự sai hướng, mất phương hướng so với dự định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi văn viết, báo cáo hoặc phân tích chuyên môn; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc bình luận không chính thức.

(formal) deviated, off-course; (informal) off-track. Tính từ/thuộc tính: diễn tả tình trạng không đi theo hướng đúng, lệch khỏi mục tiêu, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn. Định nghĩa ngắn: chỉ sự sai hướng, mất phương hướng so với dự định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi văn viết, báo cáo hoặc phân tích chuyên môn; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc bình luận không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.