ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lèo trong tiếng Anh

Lèo

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lèo(Danh từ)

01

Dây buộc từ cánh buồm đến chỗ lái để điều khiển buồm hứng gió

A rope or line used to control a sail by connecting it from the sail to the helm or a control point so the sail can catch the wind

控制帆的绳子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dây buộc ở giữa cái diều để cho cân hai cánh

The string or tether tied to the middle of a kite to balance its two sides (kite bridle)

风筝的系绳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diềm gỗ ở tủ, sập, giường, v.v. có chạm trổ để trang trí

A decorative wooden molding or carved trim on furniture (such as cabinets, chests, or beds)

装饰木条

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lèo(Động từ)

01

Móc nối thêm vào như liền một mạch

To join on or attach smoothly so it becomes continuous; to link in as if forming one unbroken flow

连接

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lèo/

(formal) to steer, (informal) to row; danh từ/động từ. Là động từ chỉ hành động điều khiển thuyền nhỏ bằng mái chèo hoặc lái; cũng dùng danh từ để chỉ hành nghề chèo thuyền hoặc tiếng chèo. Dùng dạng chính thức khi dịch sách, báo hoặc nói về nghề nghiệp; dùng dạng thông dụng, thân mật khi mô tả hành động chèo thuyền trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện.

(formal) to steer, (informal) to row; danh từ/động từ. Là động từ chỉ hành động điều khiển thuyền nhỏ bằng mái chèo hoặc lái; cũng dùng danh từ để chỉ hành nghề chèo thuyền hoặc tiếng chèo. Dùng dạng chính thức khi dịch sách, báo hoặc nói về nghề nghiệp; dùng dạng thông dụng, thân mật khi mô tả hành động chèo thuyền trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.