Lèo

Lèo(Danh từ)
Dây buộc từ cánh buồm đến chỗ lái để điều khiển buồm hứng gió
A rope or line used to control a sail by connecting it from the sail to the helm or a control point so the sail can catch the wind
控制帆的绳子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dây buộc ở giữa cái diều để cho cân hai cánh
The string or tether tied to the middle of a kite to balance its two sides (kite bridle)
风筝的系绳
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diềm gỗ ở tủ, sập, giường, v.v. có chạm trổ để trang trí
A decorative wooden molding or carved trim on furniture (such as cabinets, chests, or beds)
装饰木条
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lèo(Động từ)
Móc nối thêm vào như liền một mạch
To join on or attach smoothly so it becomes continuous; to link in as if forming one unbroken flow
连接
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to steer, (informal) to row; danh từ/động từ. Là động từ chỉ hành động điều khiển thuyền nhỏ bằng mái chèo hoặc lái; cũng dùng danh từ để chỉ hành nghề chèo thuyền hoặc tiếng chèo. Dùng dạng chính thức khi dịch sách, báo hoặc nói về nghề nghiệp; dùng dạng thông dụng, thân mật khi mô tả hành động chèo thuyền trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện.
(formal) to steer, (informal) to row; danh từ/động từ. Là động từ chỉ hành động điều khiển thuyền nhỏ bằng mái chèo hoặc lái; cũng dùng danh từ để chỉ hành nghề chèo thuyền hoặc tiếng chèo. Dùng dạng chính thức khi dịch sách, báo hoặc nói về nghề nghiệp; dùng dạng thông dụng, thân mật khi mô tả hành động chèo thuyền trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện.
