Lều

Lều(Danh từ)
Nhà nhỏ, gồm một hoặc hai mái che sơ sài
A small, simple shelter or hut made with one or two basic roofs; a makeshift tent-like dwelling
简易小屋
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lều: (formal) tent; (informal) makeshift shelter. Danh từ. Lều là vật che di động bằng vải hoặc nylon căng trên khung để ngủ hoặc trú ngoài trời. Dùng từ formal khi nói về thiết bị cắm trại, du lịch, sinh hoạt ngoại khoá; dùng informal khi chỉ chỗ trú tạm bợ, chòi lụp xụp hoặc ẩn dụ về nơi sống tạm thời, thiếu tiện nghi.
lều: (formal) tent; (informal) makeshift shelter. Danh từ. Lều là vật che di động bằng vải hoặc nylon căng trên khung để ngủ hoặc trú ngoài trời. Dùng từ formal khi nói về thiết bị cắm trại, du lịch, sinh hoạt ngoại khoá; dùng informal khi chỉ chỗ trú tạm bợ, chòi lụp xụp hoặc ẩn dụ về nơi sống tạm thời, thiếu tiện nghi.
