ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lí lắc trong tiếng Anh

Lí lắc

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lí lắc(Tính từ)

01

Có vẻ liến thoắng, nhí nhảnh

Chatty and lively; playful in a slightly gossipy or talkative way

爱说话,活泼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lí lắc/

lí lắc — English: rocking, swaying (informal). Từ loại: tính từ/miêu tả trạng thái chuyển động nhanh hoặc lắc lư nhẹ. Định nghĩa ngắn: diễn tả vật hoặc người chuyển động liên tục, lắc nhẹ và nhanh. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) trong hội thoại hoặc miêu tả sinh động; không dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng “lung lay” hoặc “lắc lư” khi cần ngôn ngữ chính thức.

lí lắc — English: rocking, swaying (informal). Từ loại: tính từ/miêu tả trạng thái chuyển động nhanh hoặc lắc lư nhẹ. Định nghĩa ngắn: diễn tả vật hoặc người chuyển động liên tục, lắc nhẹ và nhanh. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) trong hội thoại hoặc miêu tả sinh động; không dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng “lung lay” hoặc “lắc lư” khi cần ngôn ngữ chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.