Lịch âm

Lịch âm(Danh từ)
Lịch dựa trên chu kỳ của mặt trăng và các pha của mặt trăng.
A calendar based on the cycles and phases of the moon.
基于月亮周期和月相变化的历法。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Loại lịch hiện thời dựa theo chu kỳ âm lịch, đếm ngày theo tháng và năm âm lịch.
A type of calendar currently used that is based on the lunar cycle, counting days according to lunar months and years.
基于月亮周期计算日期的历法,根据农历月份和年份记日。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Lịch âm có thể dịch là "Lunar calendar" (formal) và không có dạng informal phổ biến. Đây là danh từ chỉ hệ thống lịch dựa trên chu kỳ mặt trăng, thường dùng để xác định các ngày lễ truyền thống và phong tục ở nhiều nước châu Á. Lịch âm được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng như văn hóa, tín ngưỡng, trong khi lịch dương dùng phổ biến hàng ngày hơn.
Lịch âm có thể dịch là "Lunar calendar" (formal) và không có dạng informal phổ biến. Đây là danh từ chỉ hệ thống lịch dựa trên chu kỳ mặt trăng, thường dùng để xác định các ngày lễ truyền thống và phong tục ở nhiều nước châu Á. Lịch âm được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng như văn hóa, tín ngưỡng, trong khi lịch dương dùng phổ biến hàng ngày hơn.
