Lích ca lích kích

Lích ca lích kích(Tính từ)
Như lích kích [nhưng ý mức độ nhiều]
Very fussy or overly meticulous; nitpicky (more intense than just “fussy” — someone who is constantly picky about small details)
挑剔
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) chirping, cheeping; (informal) chattering. Từ ghép tiếng Việt, trạng từ/miêu tả âm thanh, diễn tả tiếng chim hoặc tiếng nói chuyện nhỏ, rì rầm, lạch cạch: lích ca lích kích miêu tả âm thanh nhỏ, lặp lại và hơi rối. Dùng trong giao tiếp thân mật hoặc miêu tả văn học, không dùng trong văn viết trang trọng; thay bằng từ trung tính hơn khi cần văn phong lịch sự hoặc chính thức.
(informal) chirping, cheeping; (informal) chattering. Từ ghép tiếng Việt, trạng từ/miêu tả âm thanh, diễn tả tiếng chim hoặc tiếng nói chuyện nhỏ, rì rầm, lạch cạch: lích ca lích kích miêu tả âm thanh nhỏ, lặp lại và hơi rối. Dùng trong giao tiếp thân mật hoặc miêu tả văn học, không dùng trong văn viết trang trọng; thay bằng từ trung tính hơn khi cần văn phong lịch sự hoặc chính thức.
