Liên lạc với

Liên lạc với(Động từ)
Thiết lập hoặc duy trì sự tiếp xúc, trao đổi thông tin với ai đó
To get in touch with someone or keep in touch with them; to communicate or exchange information with someone
联系
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
liên lạc với: contact (formal), get in touch with (informal). Động từ cụm: chỉ hành động thiết lập hoặc duy trì kết nối thông tin giữa hai bên. Nghĩa phổ biến là gửi tin, gọi điện hoặc trao đổi để trao đổi thông tin, hỏi han hoặc sắp xếp công việc. Dùng hình thức (formal) trong văn bản, email công việc, và (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.
liên lạc với: contact (formal), get in touch with (informal). Động từ cụm: chỉ hành động thiết lập hoặc duy trì kết nối thông tin giữa hai bên. Nghĩa phổ biến là gửi tin, gọi điện hoặc trao đổi để trao đổi thông tin, hỏi han hoặc sắp xếp công việc. Dùng hình thức (formal) trong văn bản, email công việc, và (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.
