ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Liên lạc với trong tiếng Anh

Liên lạc với

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liên lạc với(Động từ)

01

Thiết lập hoặc duy trì sự tiếp xúc, trao đổi thông tin với ai đó

To get in touch with someone or keep in touch with them; to communicate or exchange information with someone

联系

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/liên lạc với/

liên lạc với: contact (formal), get in touch with (informal). Động từ cụm: chỉ hành động thiết lập hoặc duy trì kết nối thông tin giữa hai bên. Nghĩa phổ biến là gửi tin, gọi điện hoặc trao đổi để trao đổi thông tin, hỏi han hoặc sắp xếp công việc. Dùng hình thức (formal) trong văn bản, email công việc, và (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.

liên lạc với: contact (formal), get in touch with (informal). Động từ cụm: chỉ hành động thiết lập hoặc duy trì kết nối thông tin giữa hai bên. Nghĩa phổ biến là gửi tin, gọi điện hoặc trao đổi để trao đổi thông tin, hỏi han hoặc sắp xếp công việc. Dùng hình thức (formal) trong văn bản, email công việc, và (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.