ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Liên thông trong tiếng Anh

Liên thông

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liên thông(Động từ)

01

Nối liền với nhau giữa nhiều thành phần hoặc bộ phận riêng rẽ

To connect or link together separate parts or components so they become joined or work as one

连接

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/liên thông/

liên thông: (formal) articulate; (informal) link up. Tính từ/động từ chỉ sự kết nối hoặc thông suốt giữa các hệ thống, quy trình, hay văn bằng. Nghĩa phổ biến là nối kết để dữ liệu, thông tin hoặc dịch vụ hoạt động liền mạch. Dùng dạng formal khi nói chuyên môn, văn bản hành chính; dùng informal khi nói đời thường về kết nối thiết bị, chuyển tiếp hoặc ghép nối nhanh giữa hai phần.

liên thông: (formal) articulate; (informal) link up. Tính từ/động từ chỉ sự kết nối hoặc thông suốt giữa các hệ thống, quy trình, hay văn bằng. Nghĩa phổ biến là nối kết để dữ liệu, thông tin hoặc dịch vụ hoạt động liền mạch. Dùng dạng formal khi nói chuyên môn, văn bản hành chính; dùng informal khi nói đời thường về kết nối thiết bị, chuyển tiếp hoặc ghép nối nhanh giữa hai phần.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.