Liên thông

Liên thông(Động từ)
Nối liền với nhau giữa nhiều thành phần hoặc bộ phận riêng rẽ
To connect or link together separate parts or components so they become joined or work as one
连接
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
liên thông: (formal) articulate; (informal) link up. Tính từ/động từ chỉ sự kết nối hoặc thông suốt giữa các hệ thống, quy trình, hay văn bằng. Nghĩa phổ biến là nối kết để dữ liệu, thông tin hoặc dịch vụ hoạt động liền mạch. Dùng dạng formal khi nói chuyên môn, văn bản hành chính; dùng informal khi nói đời thường về kết nối thiết bị, chuyển tiếp hoặc ghép nối nhanh giữa hai phần.
liên thông: (formal) articulate; (informal) link up. Tính từ/động từ chỉ sự kết nối hoặc thông suốt giữa các hệ thống, quy trình, hay văn bằng. Nghĩa phổ biến là nối kết để dữ liệu, thông tin hoặc dịch vụ hoạt động liền mạch. Dùng dạng formal khi nói chuyên môn, văn bản hành chính; dùng informal khi nói đời thường về kết nối thiết bị, chuyển tiếp hoặc ghép nối nhanh giữa hai phần.
