ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Liên xô trong tiếng Anh

Liên xô

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liên xô (Danh từ)

01

Quốc gia từng tồn tại từ 1922 đến 1991.

The Soviet Union — a country that existed from 1922 to 1991

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/liên xô/

Liên Xô (Soviet Union) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến bằng tiếng Anh. Danh từ: tên một quốc gia liên bang cũ. Định nghĩa ngắn: nhà nước xã hội chủ nghĩa gồm các nước cộng hòa do Đảng Cộng sản lãnh đạo (1922–1991). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói lịch sử, chính trị; không dùng cho giao tiếp thân mật vì là thuật ngữ lịch sử, có thể nói ngắn gọn “Liên bang Xô viết” trong văn viết trang trọng.

Liên Xô (Soviet Union) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến bằng tiếng Anh. Danh từ: tên một quốc gia liên bang cũ. Định nghĩa ngắn: nhà nước xã hội chủ nghĩa gồm các nước cộng hòa do Đảng Cộng sản lãnh đạo (1922–1991). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói lịch sử, chính trị; không dùng cho giao tiếp thân mật vì là thuật ngữ lịch sử, có thể nói ngắn gọn “Liên bang Xô viết” trong văn viết trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.