Lim dim

Lim dim(Động từ)
[mắt] nhắm chưa khít, còn hơi hé mở
To have one's eyes partly closed; to keep the eyes half-open or only slightly closed (often from sleepiness or drowsiness)
眯眼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lim dim (softly closed eyes) *(informal)*. Tính từ/động từ mô tả trạng thái mắt bán khép, nửa nhắm nửa mở, thường do mệt mỏi hoặc buồn ngủ. Nghĩa chính là mắt không mở to nhưng cũng chưa ngủ hoàn toàn. Dùng dạng ngôn ngữ thông thường khi miêu tả trạng thái cá nhân hoặc tường thuật; tránh dùng trong văn phong trang trọng, thay vào đó dùng “nhắm mắt một nửa” hoặc “mắt rủ” nếu cần lịch sự.
lim dim (softly closed eyes) *(informal)*. Tính từ/động từ mô tả trạng thái mắt bán khép, nửa nhắm nửa mở, thường do mệt mỏi hoặc buồn ngủ. Nghĩa chính là mắt không mở to nhưng cũng chưa ngủ hoàn toàn. Dùng dạng ngôn ngữ thông thường khi miêu tả trạng thái cá nhân hoặc tường thuật; tránh dùng trong văn phong trang trọng, thay vào đó dùng “nhắm mắt một nửa” hoặc “mắt rủ” nếu cần lịch sự.
