ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lính tẩy trong tiếng Anh

Lính tẩy

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lính tẩy(Danh từ)

01

Lính người Âu và người Phi trong quân đội Pháp, thời thực dân Pháp

“Lính tây” refers to European and African soldiers who served in the French colonial army during the colonial period.

法国殖民军的欧洲和非洲士兵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lính tẩy/

(formal) cleaning soldier / (informal) toilet cleaner; danh từ. Lính tẩy là danh từ chỉ người được phân công dọn dẹp, lau chùi trong quân đội hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm vệ sinh khuôn viên, trang thiết bị. Dùng dạng formal khi dịch chính thức hoặc văn viết, dùng informal khi diễn đạt thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chê bai công việc thấp kém.

(formal) cleaning soldier / (informal) toilet cleaner; danh từ. Lính tẩy là danh từ chỉ người được phân công dọn dẹp, lau chùi trong quân đội hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm vệ sinh khuôn viên, trang thiết bị. Dùng dạng formal khi dịch chính thức hoặc văn viết, dùng informal khi diễn đạt thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chê bai công việc thấp kém.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.