Lính tẩy

Lính tẩy(Danh từ)
Lính người Âu và người Phi trong quân đội Pháp, thời thực dân Pháp
“Lính tây” refers to European and African soldiers who served in the French colonial army during the colonial period.
法国殖民军的欧洲和非洲士兵
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) cleaning soldier / (informal) toilet cleaner; danh từ. Lính tẩy là danh từ chỉ người được phân công dọn dẹp, lau chùi trong quân đội hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm vệ sinh khuôn viên, trang thiết bị. Dùng dạng formal khi dịch chính thức hoặc văn viết, dùng informal khi diễn đạt thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chê bai công việc thấp kém.
(formal) cleaning soldier / (informal) toilet cleaner; danh từ. Lính tẩy là danh từ chỉ người được phân công dọn dẹp, lau chùi trong quân đội hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm vệ sinh khuôn viên, trang thiết bị. Dùng dạng formal khi dịch chính thức hoặc văn viết, dùng informal khi diễn đạt thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chê bai công việc thấp kém.
