ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Linh vị trong tiếng Anh

Linh vị

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linh vị(Danh từ)

01

Bài vị thờ người mới chết

Ancestral tablet (a wooden tablet bearing the name of a deceased person, placed on an altar for worship)

祭牌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/linh vị/

linh vị: (spiritual taste; sacred flavor) (formal). Danh từ. Linh vị chỉ cảm nhận tinh tế, ý nghĩa tinh thần hoặc giá trị thiêng liêng gợi lên bởi một sự vật, trải nghiệm hoặc nghi lễ; thường nhấn mạnh sự trang nghiêm và xúc cảm sâu sắc. Dùng trong văn viết, tôn giáo hoặc văn hóa khi nói về chiều kích thiêng liêng, trong khi hiếm khi có dạng thân mật; không dùng cho ngôn ngữ đời thường hay miêu tả vị giác hàng ngày.

linh vị: (spiritual taste; sacred flavor) (formal). Danh từ. Linh vị chỉ cảm nhận tinh tế, ý nghĩa tinh thần hoặc giá trị thiêng liêng gợi lên bởi một sự vật, trải nghiệm hoặc nghi lễ; thường nhấn mạnh sự trang nghiêm và xúc cảm sâu sắc. Dùng trong văn viết, tôn giáo hoặc văn hóa khi nói về chiều kích thiêng liêng, trong khi hiếm khi có dạng thân mật; không dùng cho ngôn ngữ đời thường hay miêu tả vị giác hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.