ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lơ trong tiếng Anh

Lơ

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lơ(Danh từ)

01

Nước có hoà một loại hoá chất tạo thành dung dịch có màu xanh rất nhạt, thường dùng để nhúng quần áo trắng sau khi giặt cho có màu đẹp hơn

A diluted blue-colored chemical solution used to dip white clothes after washing so they look whiter and brighter (also called bluing)

稀释的蓝色化学溶液

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lơ xe [nói tắt]

Bus conductor (colloquial, short for “lơ xe” — the person who collects fares and assists passengers on a bus)

公交车售票员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lơ(Động từ)

01

Làm cho quần áo trắng có màu xanh nhạt bằng cách nhúng vào nước lơ

To give white clothes a pale blue tint by dipping them into a bluish water (to brighten or whiten laundry)

将白衣服浸入蓝水中,变成淡蓝色。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm ra vẻ không nhìn thấy, không nghe thấy, coi như không hay biết gì

To pretend not to see or hear; to act as if you don't know or notice something

装作没看见

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lơ(Tính từ)

01

Có màu xanh nhạt như màu nước lơ

Pale blue or light blue (having a pale, watery blue color)

淡蓝色

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lơ/

lơ: English translation (informal) “absent-minded/spacey” and (formal) “indifferent/neglectful”. Từ loại: tính từ/động từ miêu tả trạng thái hoặc hành vi. Định nghĩa ngắn: chỉ người thiếu tập trung, hời hợt hoặc thờ ơ không chú ý đến chi tiết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để mô tả người mất tập trung; dùng (formal) khi nói về thái độ thiếu trách nhiệm trong văn viết hoặc trao đổi trang trọng.

lơ: English translation (informal) “absent-minded/spacey” and (formal) “indifferent/neglectful”. Từ loại: tính từ/động từ miêu tả trạng thái hoặc hành vi. Định nghĩa ngắn: chỉ người thiếu tập trung, hời hợt hoặc thờ ơ không chú ý đến chi tiết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để mô tả người mất tập trung; dùng (formal) khi nói về thái độ thiếu trách nhiệm trong văn viết hoặc trao đổi trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.