Lõ

Lõ(Tính từ)
[đầu xương hoặc mũi] cao gồ hẳn lên
Projecting; protruding (describing a bone or nose that sticks out prominently)
突出的; 高耸的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
lõ: (formal) “to be hollow” / “cavity”; (informal) “to holler out” không phổ biến. Danh từ/động từ: danh từ chỉ khoảng trống rỗng bên trong, động từ chỉ hành động làm cho trở nên rỗng. Nghĩa phổ biến: phần lõ bên trong của vật thể hoặc khoang rỗng. Hướng dùng: dùng dạng danh từ trong văn viết, động từ khi mô tả hành động; không dùng thay cho các từ trang trọng hơn như “rỗng” trong văn bản chính thức.
lõ: (formal) “to be hollow” / “cavity”; (informal) “to holler out” không phổ biến. Danh từ/động từ: danh từ chỉ khoảng trống rỗng bên trong, động từ chỉ hành động làm cho trở nên rỗng. Nghĩa phổ biến: phần lõ bên trong của vật thể hoặc khoang rỗng. Hướng dùng: dùng dạng danh từ trong văn viết, động từ khi mô tả hành động; không dùng thay cho các từ trang trọng hơn như “rỗng” trong văn bản chính thức.
